Câu tiếng Anh có từ “denunciation”
103 câu thật có từ denunciation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denunciation nghĩa là sự tố cáo. denunciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a public act of denouncing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denunciation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Let the denunciation come whence it may, our brothers yet are victims of it.
Từ trong câu: denunciation, let, come, brother, victim
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any individual denouncing another may, by the help of such an establishment, give great weight to his denunciation.
Từ trong câu: denunciation, individual, denounce, another, help, establishment, give, great
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denunciation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scathing denunciation | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denunciation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denunciation trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ denunciation hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denunciation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denunciation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denunciation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denunciation: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.