E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customize”

70 câu thật có từ customize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customize nghĩa là tùy chỉnh. customize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make to specifications. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Bank borrowing is more customized than issuing bonds, so it often works better for relatively small firms.

    Từ trong câu: customize, bank, borrow, issue, bond, often, work, better

    «Principles of Microeconomics/How Businesses Raise Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387287 (bản sửa đổi 3289005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Technology has allowed customers to customize their deliveries by updating dates, locations, and times at needed moments.

    Từ trong câu: customize, technology, allow, customer, delivery, update, date, location

    «Digital Media Concepts/Online Shopping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304337 (bản sửa đổi 2698852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Scientists had to put customized plugs into the plug-board, and then read the results off of the lights.

    Từ trong câu: customize, scientist, put, plug, board, read, result, off

    «Operating System Design/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195042 (bản sửa đổi 2239060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No matter what design you choose, you will need to customize based on chicken type, local by-laws, and geography.

    Từ trong câu: customize, matter, design, choose, need, base, chicken, type

    «Raising Chickens/Building a Pen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31558 (bản sửa đổi 3442593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The instructor helps students customize the design processes to the problem at hand when choosing the weekly commitments.

    Người hướng dẫn giúp sinh viên tùy chỉnh các quy trình thiết kế cho phù hợp với vấn đề trước mắt khi lựa chọn các cam kết hàng tuần.

    Từ trong câu: commitment, instructor, customize, weekly, help, student, design, process

    «General Engineering Introduction/Differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253945 (bản sửa đổi 2213166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng customize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • customize toolbar7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customize trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ customize hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customize: can và could (23 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.