E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customize”

70 câu thật có từ customize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customize nghĩa là tùy chỉnh. customize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make to specifications. Xem trang từ điển đầy đủ

  • User customized view guides will make it easier for users to find their favorite programming.

    Từ trong câu: customize, user, view, guide, make, easy, find, favorite

    «Advanced Interactive Media/The Future For Immersive Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113813 (bản sửa đổi 4413718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This allows educators to customize their texts to their students’ learning styles, locations, languages, or ability levels.

    Từ trong câu: customize, allow, educator, text, student, learn, style, location

    «User-Generated Content in Education/CK-12 Flexbooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221757 (bản sửa đổi 2713063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are multiple commercial distributions, several freely available, and numerous customized distributions that are targeted to the unique needs of different users.

    Từ trong câu: customize, multiple, commercial, distribution, several, freely, available, numerous

    «FOSS A General Introduction/Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93307 (bản sửa đổi 4091243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As Joseph Turow suggests “the new advertising industry is defining your identity and your world“ through displaying user customised advertisements on social networks.

    Như Joseph Turow gợi ý “ngành công nghiệp quảng cáo mới đang xác định danh tính và thế giới của bạn” thông qua việc hiển thị các quảng cáo do người dùng tùy chỉnh trên mạng xã hội.

    Từ trong câu: industry, suggest, advertise, customize, identity, advertising, network, display

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 2: Online Identity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297507 (bản sửa đổi 4583840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng customize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • customize toolbar7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customize trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ customize hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customize: can và could (23 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.