E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customize”

70 câu thật có từ customize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customize nghĩa là tùy chỉnh. customize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make to specifications. Xem trang từ điển đầy đủ

  • User customized view guides will make it easier for users to find their favorite programming.

    Từ trong câu: customize, user, view, guide, make, easy, find, favorite

    «Advanced Interactive Media/The Future For Immersive Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113813 (bản sửa đổi 4413718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To run the query you will need to customized the name of the collection that you are analyzing.

    Từ trong câu: customize, run, query, need, name, collection, analyze

    «XQuery/Histogram of File Sizes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187802 (bản sửa đổi 3679068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The second method will involve customizing a new graph.

    Từ trong câu: customize, second, method, involve, new, graph

    «Notes for the TI-83, 83+, 84, 84+ Calculators», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • No matter what design you choose, you will need to customize based on chicken type, local by-laws, and geography.

    Từ trong câu: customize, matter, design, choose, need, base, chicken, type

    «Raising Chickens/Building a Pen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31558 (bản sửa đổi 3442593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is discussed in the third wave where Toffler suggests that prosumers will directly customize and engage with the products they consume.

    Từ trong câu: customize, discuss, third, wave, suggest, directly, engage, product

    «Perspectives in Digital Culture/The Prosumer Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308710 (bản sửa đổi 3831302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng customize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • customize toolbar7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customize trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ customize hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customize: can và could (23 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.