Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crease”

81 câu thật có từ crease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crease nghĩa là nếp gấp. crease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crease

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng crease

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palmar crease26 lần
popping crease26 lần
smoothes the crease7 lần
bowling crease14 lần
palma crease7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crease trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ crease hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crease: Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.