Câu tiếng Anh có từ “crease”
81 câu thật có từ crease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crease nghĩa là nếp gấp. crease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crease
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
By the way the easiest way to remove a crease is just to add a negative crease.
Từ trong câu: crease, way, easy, remove, add, negative
«Blender 3D: Noob to Pro/Simple Vehicle: Wheel tutorial 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295049 (bản sửa đổi 3190292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The heaviest iron couldn't crease it into even temporary shape.
Từ trong câu: crease, heavy, iron, even, temporary, shape
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palmar crease | 26 lần |
| popping crease | 26 lần |
| smoothes the crease | 7 lần |
| bowling crease | 14 lần |
| palma crease | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crease trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ crease hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crease: Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.