Câu tiếng Anh có từ “crease”
81 câu thật có từ crease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crease nghĩa là nếp gấp. crease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crease
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are three types of crease, and each has a special purpose.
Từ trong câu: crease, type, special, purpose
«Cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3762 (bản sửa đổi 10957716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was one crease at the base, which would be the base of the right triangle, a very slight crease.
Từ trong câu: crease, base, right, triangle, slight
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In instances where there are no wrinkles or only a few, and where the creases are not too deep, the ridge detail is reproduced very well in the radiograph.
Từ trong câu: crease, instance, wrinkle, deep, ridge, detail, reproduce, well
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wound of exit along the volar surface of the wrist about two centimeters above the flexion crease of the wrist in the midline.
Từ trong câu: centimeter, crease, wind, exit, surface, wrist, above
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palmar crease | 26 lần |
| popping crease | 26 lần |
| smoothes the crease | 7 lần |
| bowling crease | 14 lần |
| palma crease | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crease trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ crease hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crease: Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.