Câu tiếng Anh có từ “counselor”
133 câu thật có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counselor nghĩa là cố vấn. counselor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who gives advice about problems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counselor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These doubts and hesitations are necessarily increased when we try to become consistent teachers and wise counselors of the young.
Từ trong câu: counselor, doubt, hesitation, necessarily, increase, try, become, consistent
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last standards taken in Egypt were presented on the same occasion; all the ministers, the counselors of state and generals, were present.
Từ trong câu: counselor, last, standard, take, present, occasion, minister, state
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is common among college educated people and alcoholism counsellors who have fallen off the wagon.
Từ trong câu: alcoholism, common, among, college, educate, people, counselor, fall
«Stress-related Disorders/Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123463 (bản sửa đổi 3826830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng counselor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselor trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counselor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselor: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.