Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counselor”

134 câu thật có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counselor nghĩa là cố vấn. counselor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who gives advice about problems. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counselor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Submit a report to your merit badge counselor outlining how the project benefited your family.

    Từ trong câu: badge, submit, report, merit, counselor, outline, project, benefit

    «Scouting/BSA/Family Life Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69850 (bản sửa đổi 3717599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Prepare an outline on what a family is and discuss this with your merit badge counselor.

    Từ trong câu: badge, prepare, outline, family, discuss, merit, counselor

    «Scouting/BSA/Family Life Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69850 (bản sửa đổi 3717599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Discuss your completed project plan with your merit badge counselor.

    Từ trong câu: badge, discuss, complete, project, plan, merit, counselor

    «Scouting/BSA/Personal Management Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7702 (bản sửa đổi 3811605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng counselor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
privy counselor173 lần
wisest counselor55 lần
genetic counselor49 lần
counselor steadman28 lần
guidance counselor44 lần
multitude of counselor56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselor trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counselor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselor: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.