Câu tiếng Anh có từ “counselor”
139 câu thật có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counselor nghĩa là cố vấn. counselor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who gives advice about problems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counselor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Celsus and Paulinus had the title of friends and counselors, but not the least authority or power.
Từ trong câu: counselor, title, friend, least, authority, power
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He exercised the prerogative given to him by the charter to the fullest extent in rejecting thirteen of the elected counselors.
Từ trong câu: charter, counselor, exercise, give, full, extent, reject, thirteen
Benson John Lossing, The Pictorial Field-Book of the Revolution, Vol. 1 (of 2) or, Illustrations, by Pen And Pencil, of the History, Biography, Scenery, Relics, and Traditions of the War for Independence. Nguồn: Project Gutenberg #49351. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The highest honor one can bestow upon his friend is to make him his counselor.
Từ trong câu: bestow, honor, counselor, friend, high, make
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hamilton, in the eyes of all, fair ladies and sage counsellors, was acknowledged to be the most perfect knight of Scotland; what obstacle could there be to their union?
Từ trong câu: obstacle, eye, fair, lady, sage, counselor, acknowledge, perfect
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng counselor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counselor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselor: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.