Câu tiếng Anh có từ “counselor”
139 câu thật có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counselor nghĩa là cố vấn. counselor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who gives advice about problems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counselor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He will then admit that "in a multitude of counsellors there is confusion."
Từ trong câu: counselor, admit, confusion
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will be one of the questions you will focus on when talking to a counselor.
Từ trong câu: counselor, question, focus, talk
«College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"In this matter the king will follow the advice of his best counsellors, and neither thine nor Pater Gregory's," muttered the old man.
Từ trong câu: counselor, matter, king, follow, advice, best, neither, mutter
Bernhard Severin Ingemann, King Eric and the Outlaws, Vol. 1 or, the Throne, the Church, and the People in the Thirteenth Century.. Nguồn: Project Gutenberg #36631. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then, before any of the high counselors could collect themselves to answer, he continued: “Beg pardon, but do you think his Majesty will die?”
Từ trong câu: counselor, high, collect, themselves, answer, continue, beg, pardon
L. Frank Baum, Queen Zixi of Ix; Or, the Story of the Magic Cloak. Nguồn: Project Gutenberg #55737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, no; give me two or three of these pillow-counsellors, and I’ll undo all that the journals can do, in a single conversation.
Từ trong câu: journal, pillow, undo, give, counselor, single, conversation
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng counselor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ counselor hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counselor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselor: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.