Câu tiếng Anh có từ “corporal”
145 câu thật có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corporal nghĩa là hạ sĩ. corporal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: affecting or characteristic of the body as opposed to the mind or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corporal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The lowest is corporal but players can progress all the way up to general.
Từ trong câu: corporal, low, player, progress, way, up, general
«Halo 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130711 (bản sửa đổi 10960484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The conscript might be a captain, a colonel, a general, before the Austrian or Prussian soldier could be a corporal.
Từ trong câu: corporal, captain, general, soldier
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, if corporal punishment was used improperly, it could result in inhumane or degrading treatment.
Từ trong câu: improperly, corporal, degrade, punishment, use, result, treatment
«Comparative law and justice/Barbados», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100335 (bản sửa đổi 2581729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Corporal Rider, who was with me at the time, heard the whole conversation, and can corroborate everything I have stated.
Từ trong câu: rider, corporal, time, hear, whole, conversation, everything, state
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other two penitential works, prayer and alms-giving, can in this case take the place of corporal austerities in the fulfilment of the Christian duty of penance.
Từ trong câu: austerity, work, prayer, give, case, take, place, corporal
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corporal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| corporal punishment | 524 lần |
| corporal lige | 103 lần |
| corporal trim | 135 lần |
| corporal bavois | 66 lần |
| corporal diggs | 61 lần |
| corporal van | 270 lần |
| corporal punishments | 69 lần |
| lance corporal | 95 lần |
| corporal hyman | 45 lần |
| corporal grimm | 45 lần |
| corporal lige's | 40 lần |
| corporal o'flynn | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporal trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corporal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporal: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.