E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corporal”

130 câu thật có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corporal nghĩa là hạ sĩ. corporal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: affecting or characteristic of the body as opposed to the mind or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corporal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I knew the corporal would have a look at me about midnight and that then I should be ready for my trip.

    Từ trong câu: corporal, know, look, midnight, ready, trip

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other corporal, a tall, lank man, seemed to me moody or, perhaps I should say, pensive.

    Từ trong câu: moody, corporal, seem, tall, man, perhaps

    John Patrick Le Poer, A Modern Legionary. Nguồn: Project Gutenberg #59084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corporal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporal punishment524 lần
corporal lige103 lần
corporal trim135 lần
corporal bavois66 lần
corporal diggs61 lần
corporal van270 lần
corporal punishments69 lần
lance corporal95 lần
corporal hyman45 lần
corporal grimm45 lần
corporal lige's40 lần
corporal o'flynn39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporal trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corporal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporal: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.