Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “corporal”
130 câu thật có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corporal nghĩa là hạ sĩ. corporal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: affecting or characteristic of the body as opposed to the mind or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corporal
The next instant he sprang down again, saying in a low tone to the corporal near him: "Stand to your arms!
Từ trong câu: corporal, next, instant, spring, down, again, say, low
G. P. R., 1801?-1860 James, Ticonderoga: A Story of Early Frontier Life in the Mohawk Valley. Nguồn: Project Gutenberg #50853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corporal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- corporal punishment524 lần
- corporal lige103 lần
- corporal trim135 lần
- corporal bavois66 lần
- corporal diggs61 lần
- corporal van270 lần
- corporal punishments69 lần
- lance corporal95 lần
- corporal hyman45 lần
- corporal grimm45 lần
- corporal lige's40 lần
- corporal o'flynn39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporal trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corporal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporal: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.