E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corporal”

130 câu thật có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corporal nghĩa là hạ sĩ. corporal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: affecting or characteristic of the body as opposed to the mind or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corporal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The lowest is corporal but players can progress all the way up to general.

    Từ trong câu: corporal, low, player, progress, way, up, general

    «Halo 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130711 (bản sửa đổi 10960484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most controversial form of punishment is corporal punishment.

    Từ trong câu: corporal, controversial, form, punishment

    «Motivation and emotion/Book/2014/Punishment as a motivator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168125 (bản sửa đổi 2223638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The great Corporal Spohn is still well remembered in Coblence; he was one of the most faithful of men.

    Từ trong câu: corporal, great, still, well, remember, faithful, man

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most eloquent, perhaps, was Corporal Prince Lambkin, just arrived from Fernandina, who evidently had a previous reputation among them.

    Từ trong câu: previous, reputation, corporal, eloquent, perhaps, prince, arrive, evidently

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corporal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporal punishment524 lần
corporal lige103 lần
corporal trim135 lần
corporal bavois66 lần
corporal diggs61 lần
corporal van270 lần
corporal punishments69 lần
lance corporal95 lần
corporal hyman45 lần
corporal grimm45 lần
corporal lige's40 lần
corporal o'flynn39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corporal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corporal trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ corporal hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corporal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corporal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corporal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corporal: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.