E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “copier”

33 câu thật có từ copier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: copier nghĩa là máy photocopy. copier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparatus that makes copies of typed, written or drawn material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ copier

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I am acting as a witness or a copier, not as an advocate or lawyer.

    Từ trong câu: copier, act, witness, advocate, lawyer

    Hilaire Belloc, Europe and the Faith "Sine auctoritate nulla vita". Nguồn: Project Gutenberg #8442. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He quotes the ancients as only Erasmus could, yet he is never an imitator or copier.

    Từ trong câu: copier, quote, ancient, never

    Everett Dean Martin, The meaning of a liberal education. Nguồn: Project Gutenberg #75711. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have never got any professional copier to do them as well as you did that one at Hivèritz.

    “Tôi chưa bao giờ có máy photocopy chuyên nghiệp nào có thể làm được việc đó tốt như chiếc máy bạn đã làm ở Hivèritz.

    Từ trong câu: copier, never, get, professional, well, hiv

    Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In short, the verbal copier is encumbered with so many difficulties at once, that he can never disentangle himself from all.

    Từ trong câu: copier, short, verbal, encumber, many, difficulty, once, never

    John Dryden, The works of John Dryden, now first collected in eighteen volumes. Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #54361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "In short, the verbal copier is encumbered with so many difficulties at once, that he can never disentangle himself from them all.

    Từ trong câu: copier, short, verbal, encumber, many, difficulty, once, never

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 354, April 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will gratefully send my notes on Drosera when copied by my copier: the subject amused me when I had nothing to do."

    Từ trong câu: copier, send, note, copy, subject, amuse, nothing

    Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2088. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The materials of what is not yet ready for the copier are partly discourses read in our Literary Society, partly notes of my lectures.

    Từ trong câu: copier, material, ready, partly, discourse, read, literary, society

    Alexander Campbell Fraser, Thomas Reid. Nguồn: Project Gutenberg #60399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ copier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ copier trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ copier hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ copier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ copier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ copier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ copier: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.