Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contextual”

50 câu thật có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contextual nghĩa là theo ngữ cảnh. contextual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or determined by or in context. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contextual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are four contextual variables in the design process of an organization.

    Từ trong câu: contextual, four, variable, design, process, organization

    «Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two contextual factors that influence whether the system can learn from a good surprise.

    Từ trong câu: contextual, factor, influence, whether, system, learn, good, surprise

    «Motivation and emotion/Book/2025/Neuroscience of unexpected positive outcomes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322594 (bản sửa đổi 2833368). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Second, there is a greater availability of contextual information for concrete words than abstract words .

    Từ trong câu: availability, contextual, second, great, information, concrete, word, abstract

    «Psycholinguistics/Lexical Access», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105451 (bản sửa đổi 2721761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were many built-in, structural, procedural, substantive and contextual flaws in the peace process.

    Từ trong câu: structural, procedural, flaw, contextual, many, build, peace, process

    «Inclusivity and Diversity: What Can We Learn from Israel and Palestine?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232710 (bản sửa đổi 2721473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contextual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contextual cues13 lần
contextual menu20 lần
contextual factors47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contextual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contextual trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contextual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contextual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contextual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contextual: can và could (6 câu), There is và there are (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.