Câu tiếng Anh có từ “contextual”
50 câu thật có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contextual nghĩa là theo ngữ cảnh. contextual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or determined by or in context. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contextual
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A qualitative thesis is the most open to exploring circumstantial evidence, since it often makes contextual justifications for negative definitions.
Từ trong câu: contextual, qualitative, thesis, open, explore, evidence, since, often
«Historical Rhetorics/Cicero's Public and the Greek Tradition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213703 (bản sửa đổi 4413763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contextual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contextual cues | 13 lần |
| contextual menu | 20 lần |
| contextual factors | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contextual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contextual trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contextual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contextual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contextual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contextual: can và could (6 câu), There is và there are (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.