E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contextual”

51 câu thật có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contextual nghĩa là theo ngữ cảnh. contextual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or determined by or in context. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contextual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Control key is normally used to display a contextual menu when using a single-button mouse.

    Phím Control thường được sử dụng để hiển thị menu ngữ cảnh khi sử dụng chuột một nút.

    Từ trong câu: contextual, control, key, normally, use, display, menu, single

    «Mac OS X Tiger/Appendix D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45864 (bản sửa đổi 3332387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also frequently used in contextual inquiry as a way to organize notes and insights from field interviews.

    Từ trong câu: contextual, frequently, use, inquiry, way, organize, note, insight

    «Thinking Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 2693186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Your job now is to discuss each of your points in more detail and use contextual evidence to support the main points.

    Từ trong câu: contextual, job, now, discuss, point, detail, use, evidence

    «Basic Writing/Investigative writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111798 (bản sửa đổi 4091226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Performance ratings are influenced by task performance, contextual performance, and counter-productive performance.

    Từ trong câu: counter, contextual, performance, rate, influence, task, productive

    «Industrial and organizational psychology/Module 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308263 (bản sửa đổi 2783267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contextual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contextual cues13 lần
contextual menu20 lần
contextual factors47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contextual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contextual trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contextual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contextual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contextual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contextual: can và could (6 câu), There is và there are (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.