E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contextual”

51 câu thật có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contextual nghĩa là theo ngữ cảnh. contextual là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or determined by or in context. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The role of self-regulated learning in contextual teaching: principles and practices for teacher preparation.

    Từ trong câu: contextual, role, self, regulate, learn, teach, principle, practice

    «Learning theories in practice/Self-Regulated Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107187 (bản sửa đổi 2559560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Editing is typically completed throughout the writing process—especially between drafts—and often suggests contextual changes that affect the overall meaning and presentation.

    Từ trong câu: contextual, edit, typically, complete, throughout, write, process, especially

    «Basic Writing/Proofreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110988 (bản sửa đổi 3968860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contextual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • contextual cues13 lần
  • contextual menu20 lần
  • contextual factors47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contextual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contextual trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ contextual hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contextual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contextual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contextual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contextual: can và could (6 câu), There is và there are (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.