Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “consecutive”

114 câu thật có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consecutive nghĩa là liên tiếp. consecutive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one after the other. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The in-house exam will take place in two consecutive days, two questions each day.

    Từ trong câu: consecutive, house, exam, take, place, day, question

    «Handbook for Doctoral Students in Education/Program Checklist with Forms and Links», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212186 (bản sửa đổi 1648581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Calculate the probability that she will hit the center of the target on two consecutive shots.

    Từ trong câu: consecutive, calculate, probability, hit, center, target, shot

    «Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I expect you will find some consecutive places in it blank.

    Từ trong câu: consecutive, expect, find, place, blank

    Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now you will encounter three consecutive log rides.

    Từ trong câu: consecutive, now, encounter, log, ride

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433429 (bản sửa đổi 4383181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will be seen that the St. Louis Club won the championship, and for the fourth consecutive time, thus breaking the record.

    Từ trong câu: consecutive, championship, see, club, will, time, thus, break

    Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moment after death will differ from the moment before death in your essential character no more than any two consecutive moments in your life.

    Từ trong câu: consecutive, moment, death, differ, essential, character, life

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng consecutive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • consecutive retrogrades15 lần
  • consecutive formations16 lần
  • consecutive playoff6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consecutive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consecutive trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consecutive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consecutive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consecutive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consecutive: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.