Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “consecutive”
114 câu thật có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consecutive nghĩa là liên tiếp. consecutive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one after the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consecutive
Two consecutive years cannot both be regular or both deficient, but they can both be abundant.
Từ trong câu: consecutive, deficient, year, can, regular, abundant
«Mathematics of the Jewish Calendar/The fourteen types of year», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283906 (bản sửa đổi 3828240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each lot of goods received is given a lot number, these numbers being consecutive for each commodity.
Từ trong câu: consecutive, lot, goods, receive, give, number, commodity
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consecutive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- consecutive retrogrades15 lần
- consecutive formations16 lần
- consecutive playoff6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consecutive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consecutive trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consecutive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consecutive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consecutive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consecutive: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.