Câu tiếng Anh có từ “consecutive”
119 câu thật có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consecutive nghĩa là liên tiếp. consecutive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one after the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consecutive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If the school fails for three consecutive years free tutoring must be provided to needy students.
Từ trong câu: consecutive, tutor, school, fail, year, free, provide, needy
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 11: Standardized and Other Formal Assessments/High Stakes Testing by States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132304 (bản sửa đổi 2681774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sales must be toured on two consecutive days only.
Từ trong câu: consecutive, sale, tour, day
«Past LSAT Explained/PrepTest 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133240 (bản sửa đổi 3340375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If nothing retains the same quality for two consecutive moments it is impossible to have predication, and knowledge must be hopeless.
Từ trong câu: consecutive, nothing, retain, quality, moment, impossible, knowledge, hopeless
T. W. Lumb, Authors of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #8115. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consecutive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consecutive retrogrades | 15 lần |
| consecutive formations | 16 lần |
| consecutive playoff | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consecutive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consecutive trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consecutive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consecutive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consecutive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consecutive: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.