Câu tiếng Anh có từ “consecutive”
119 câu thật có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consecutive nghĩa là liên tiếp. consecutive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one after the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consecutive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They were all consecutive, the nine of them; and so was the tenth, the one I had taken down.
Từ trong câu: consecutive, nine, take, down
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My pencilled figures in consecutive order were visible in the corner of the superscription of every document I had used.
Những hình vẽ bằng bút chì của tôi theo thứ tự liên tiếp hiện rõ ở góc phần đầu dòng của mọi tài liệu tôi đã sử dụng.
Từ trong câu: consecutive, figure, order, visible, corner, every, document, use
M. E. Braddon, Birds of Prey. Nguồn: Project Gutenberg #9362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they won both of them they would tie a former record, which had been made by the New York team, for consecutive victories.
Từ trong câu: consecutive, will, tie, former, record, make, new, team
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now, just as I had made up my mind not to waste any more trouble upon you, you suddenly are able to read a consecutive sentence properly and distinctly.
Từ trong câu: waste, consecutive, properly, now, make, up, mind, trouble
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consecutive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consecutive retrogrades | 15 lần |
| consecutive formations | 16 lần |
| consecutive playoff | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consecutive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consecutive trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ consecutive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consecutive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consecutive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consecutive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consecutive: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.