E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conditioner”

47 câu thật có từ conditioner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditioner nghĩa là dầu xả. conditioner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exercise that conditions the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conditioner

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Conditioners not only refresh, but also mix the air to avoid hot spots.

    Từ trong câu: conditioner, refresh, mix, air, avoid, hot, spot

    «Computer cooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645697 (bản sửa đổi 10991582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Window air conditioners didn't provide the kind of relief that modern workers were used to.

    Từ trong câu: conditioner, window, air, provide, kind, relief, modern, worker

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You notice in January that your car air-conditioner is not working as efficiently as before.

    Từ trong câu: conditioner, notice, january, car, air, work, efficiently

    «UTPA STEM/CBI Courses/Applied Hydrology/Hydrograph», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100624 (bản sửa đổi 2118384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You ignore the problem since the air-conditioner is still working and the weather is not hot yet.

    Từ trong câu: conditioner, ignore, problem, since, air, still, work, weather

    «UTPA STEM/CBI Courses/Applied Hydrology/Hydrograph», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100624 (bản sửa đổi 2118384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tonics and pills and powders, conditioners, as they are called, are not all they are cracked up to be.

    Từ trong câu: conditioner, pill, powder, call, crack, up

    Williams Haynes, The Airedale. Nguồn: Project Gutenberg #43998. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I make gadgets--and your conveyors, your air conditioners or whatever it is you write about or sell, won't do me a bit of good."

    Từ trong câu: conditioner, make, gadget, air, whatever, write, sell, bit

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conditioner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conditioner geothermal6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditioner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditioner trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ conditioner hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditioner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditioner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditioner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditioner: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.