Câu tiếng Anh có từ “conditioner”
47 câu thật có từ conditioner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conditioner nghĩa là dầu xả. conditioner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exercise that conditions the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conditioner
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The myth also states that the memory effect can sometimes be reversed by using a conditioner.
Từ trong câu: conditioner, myth, state, memory, effect, sometimes, reverse, use
«Electronics/Batteries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6834 (bản sửa đổi 3650287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the shoe has been cleaned, you can apply a conditioner.
Từ trong câu: conditioner, once, shoe, clean, apply
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can buy cleaners with conditioners in them, but you'll get better results using a separate conditioner.
Bạn có thể mua chất tẩy rửa có chứa dầu xả, nhưng bạn sẽ nhận được kết quả tốt hơn khi sử dụng dầu xả riêng.
Từ trong câu: conditioner, buy, cleaner, get, better, result, use, separate
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Removing a window air conditioner unit can be difficult.
Từ trong câu: conditioner, remove, window, air, unit, difficult
«Packing & Moving Household Goods/Other Considerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70603 (bản sửa đổi 4087831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can avoid the need for separate heaters or air conditioners.
Điều này có thể tránh được sự cần thiết phải sử dụng máy sưởi hoặc máy điều hòa không khí riêng biệt.
Từ trong câu: heater, conditioner, avoid, need, separate, air
«Building Services/Ventilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139894 (bản sửa đổi 3227150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have found that using hair conditioner works fabulously and I can achieve a closer shave with it.
Tôi nhận thấy rằng việc sử dụng dầu xả có tác dụng tuyệt vời và tôi có thể cạo sát hơn với nó.
Từ trong câu: fabulously, conditioner, find, use, hair, work, achieve, close
«Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conditioner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conditioner geothermal | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditioner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditioner trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ conditioner hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conditioner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditioner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditioner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditioner: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.