Câu tiếng Anh có từ “conditioner”
47 câu thật có từ conditioner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conditioner nghĩa là dầu xả. conditioner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exercise that conditions the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conditioner
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After people use shampoo, they might use a conditioner, which makes the hair soft.
Từ trong câu: conditioner, shampoo, people, use, make, hair, soft
«Shampoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41260 (bản sửa đổi 7777642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Typical air conditioners include central air conditioning which utilizes existing forced air ductwork and “Ductless Splits”.
Từ trong câu: conditioner, typical, air, include, central, condition, utilize, exist
«Straw Bale Construction/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66044 (bản sửa đổi 3462177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Air Conditioner - a device used to decrease the temperature and humidity of air, which moves through it.
Từ trong câu: conditioner, air, device, use, decrease, temperature, humidity, move
«Straw Bale Construction/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66044 (bản sửa đổi 3462177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The air conditioner overheated, short circuited and melted its aluminum housing which began flames in the paperwork below.
Từ trong câu: conditioner, air, short, circuit, melt, aluminum, house, begin
«Authorities arrest 7 state officials over Mexico childcare centre fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128257 (bản sửa đổi 4814177). · English Wikinews · CC BY 2.5
The air supply inside was kept pure by one of Tom's osmotic air conditioners which made use of the oxygen dissolved in the water.
Từ trong câu: conditioner, air, supply, inside, keep, pure, make, use
Victor, II Appleton, Tom Swift and the Electronic Hydrolung. Nguồn: Project Gutenberg #19258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conditioner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conditioner geothermal | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditioner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditioner trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ conditioner hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conditioner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditioner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditioner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditioner: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.