Câu tiếng Anh có từ “collide”
101 câu thật có từ collide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collide nghĩa là va chạm. collide là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be incompatible; be or come into conflict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collide
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The continents have moved around, split apart from each other, and collided with each other, until finally reaching their present locations.
Từ trong câu: collide, continent, move, around, split, apart, until, finally
«High School Earth Science/Early Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236885 (bản sửa đổi 4430086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As he bounded down stairs he collided with a man racing upward, and the contact brought them both to the floor.
Từ trong câu: collide, bound, down, stair, man, race, upward, contact
Natalie Sumner Lincoln, The nameless man. Nguồn: Project Gutenberg #68810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every moment it lifted higher towards the sun, changing its shape incessantly, black fold upon fold rolling together, colliding, giving place to others blacker still.
Từ trong câu: collide, every, moment, lift, high, toward, sun, change
Tickner Edwardes, Neighbourhood: A year's life in and about an English village. Nguồn: Project Gutenberg #62978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had any of them received their birth from dark suns, which had collided into new life, and so belonged to a second or later generation of the heavenly bodies?
Từ trong câu: collide, receive, birth, dark, sun, new, life, belong
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| worlds collide | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collide trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ collide hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collide gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collide: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.