Câu tiếng Anh có từ “collide”
101 câu thật có từ collide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collide nghĩa là va chạm. collide là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be incompatible; be or come into conflict. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collide
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The ether is composed of atoms which collide with each other and with neighboring bodies.
Từ trong câu: collide, compose, atom, neighbor, body
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be the ball which collides with the floor.
Từ trong câu: collide, ball, floor
«Blender 3D: Noob to Pro/Game Engine Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28257 (bản sửa đổi 2235118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Synchrotrons which are used to collide particles are referred to as "colliders".
Từ trong câu: collider, collide, use, particle, refer
«VCE Physics/Unit 2/AoS 2/2.8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405959 (bản sửa đổi 3831535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| worlds collide | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collide trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ collide hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collide gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collide: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.