Câu tiếng Anh có từ “collide”
101 câu thật có từ collide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collide nghĩa là va chạm. collide là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be incompatible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collide
It must have collided with a "Castle," for it never came into port.
Từ trong câu: collide, castle, never, come, port
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they were not in a vacuum they would collide with air molecules.
Từ trong câu: collide, vacuum, air, molecule
«A-level Chemistry/AQA/Module 1/Atomic Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99133 (bản sửa đổi 4654016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our historical interests have never collided.
Từ trong câu: collide, historical, interest, never
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Fatimé was now very near the Maud, and if the latter had not changed her course she would have collided with her.
Fatimé lúc này đang ở rất gần Maud, và nếu chiếc sau không thay đổi hướng đi thì cô ấy sẽ va chạm với cô ấy.
Từ trong câu: collide, now, near, latter, change, course
Oliver Optic, American boys afloat. Nguồn: Project Gutenberg #75149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- worlds collide31 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collide trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ collide hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collide gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collide: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.