E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collide”

101 câu thật có từ collide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collide nghĩa là va chạm. collide là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be incompatible; be or come into conflict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collide

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Astronomers have discovered an extrasolar planet that may eventually collide into its sun.

    Từ trong câu: collide, astronomer, discover, planet, eventually, sun

    «Extrasolar planet will most probably fall into its star», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131531 (bản sửa đổi 4817527). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The continents have moved around, split apart from each other, and collided with each other, until finally reaching their present locations.

    Từ trong câu: collide, continent, move, around, split, apart, until, finally

    «High School Earth Science/Early Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236885 (bản sửa đổi 4430086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our historical interests have never collided.

    Từ trong câu: collide, historical, interest, never

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many shipwrecks have occurred when the crew of the ship allowed the ship to collide with rocks, reefs, icebergs, or other ships.

    Từ trong câu: shipwreck, many, occur, crew, ship, allow, collide, rock

    «Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng collide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worlds collide31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collide trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ collide hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collide gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collide: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.