Câu tiếng Anh có từ “cloister”
116 câu thật có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloister nghĩa là tu viện. cloister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloister
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is also a much smaller second location, the Cloisters.
Từ trong câu: cloister, much, small, second, location
«Metropolitan Museum of Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234758 (bản sửa đổi 11005081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there was a Cloister,--and on the stroke of two he and the sacristan met before the portal.
Từ trong câu: cloister, stroke, meet
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we walked in the cloisters, there was a solemn echo, while he talked loudly of a proper retirement from the world.
Từ trong câu: retirement, cloister, walk, echo, talk, loudly, proper, world
James Boswell, Life of Johnson, Volume 5 Tour to the Hebrides (1773) and Journey into North Wales (1774). Nguồn: Project Gutenberg #10451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is very little amusement in the cloister, and the good superior was eager to make the acquaintance of her new boarder.
Từ trong câu: eager, amusement, cloister, little, good, superior, make, acquaintance
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly there was a covered passage leading from the first floor, over the cloisters, into the cathedral.
Từ trong câu: formerly, cathedral, leading, cloister, cover, passage, lead, first
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloister
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cloister curwald | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloister trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloister gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloister: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.