Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloister”

113 câu thật có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloister nghĩa là tu viện. cloister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cloister

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When I speak thus of the middle ages, I speak only of the lay society; I do not speak of the cloister and the church.

    Từ trong câu: cloister, speak, thus, middle, age, lay, society, church

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the prince, third king of my name, shall go into the cloister of St. Jerome at Madrid, where he shall keep nine days mourning.

    Từ trong câu: cloister, prince, third, king, name, go, keep, nine

    John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce: Complete (1584-1609). Nguồn: Project Gutenberg #4885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cloister

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloister curwald33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloister trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloister gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloister: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.