Câu tiếng Anh có từ “cloister”
116 câu thật có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloister nghĩa là tu viện. cloister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloister
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The only remains of this first church are some excavated foundations which can be seen in the cloisters.
Từ trong câu: cloister, remain, first, church, foundation, see
«Wells Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117076 (bản sửa đổi 10957931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moreover, since they were not established as a regular Religious Community, they could not claim the privileges of the cloister.
Từ trong câu: cloister, moreover, since, establish, regular, religious, community, claim
Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But all was so arranged, that none of the inhabitants of the cloister could see a face from the outside world.
Từ trong câu: so, arrange, cloister, see, world, all, could, outside
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloister
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cloister curwald | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloister trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloister gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloister: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.