Câu tiếng Anh có từ “cloister”
116 câu thật có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloister nghĩa là tu viện. cloister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloister
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I was going to be shut up in a sort of cloister.
Từ trong câu: cloister, go, shut, up, sort
Juliette Adam, The romance of my childhood and youth. Nguồn: Project Gutenberg #70563. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was showing the parents in question round the studies when he heard an uproar proceeding from somewhere near the cloisters.
Từ trong câu: cloister, show, parent, question, round, study, hear, proceed
Alec Waugh, The Loom of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #18863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Behind him was a dark cloister; or at least, a cloister very partially illumined--along which two younger monks were pacing in full costume.
Từ trong câu: cloister, behind, dark, least, partially, young, monk, pace
Thomas Frognall Dibdin, A Bibliographical, Antiquarian and Picturesque Tour in France and Germany, Volume Three. Nguồn: Project Gutenberg #17624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloister
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cloister curwald | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloister trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ cloister hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloister gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloister: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.