Câu tiếng Anh có từ “centre”
150 câu thật có từ centre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centre nghĩa là trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center). centre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle point or part of something; a building or place dedicated to a specified activity (British spelling of center). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centre
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Strange to say, there were hairs in the centre of the palm.
Từ trong câu: center, centre, palm, strange, hair
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a table in the centre--a writing-table in one of the windows, piled with books, and papers, and manuscripts.
Từ trong câu: manuscript, centre, table, center, write, window, pile, book
Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were human figures in it, and--yes--up here in the centre, nearest him, was a woman's head.
Từ trong câu: center, figure, centre, yes, near, human, up, head
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here is the natural centre of the Village life, and here the village Opinion—if there is any—is collected and consolidated.
Từ trong câu: collect, opinion, centre, village, natural, center, life
Edward Carpenter, My days and dreams. Nguồn: Project Gutenberg #78612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there were some boobies and bumpkins there, who, by their intense greenness, must have come from the heart and centre of all verdure.
Từ trong câu: intense, center, centre, heart, come
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Out in the centre of the slough there was a slight current, and in our excitement we failed to notice that it was drifting us into the river.
Từ trong câu: center, fail, centre, slight, excitement, out, current, notice
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centre trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ centre hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centre: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.