Câu tiếng Anh có từ “centre”
154 câu thật có từ centre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centre nghĩa là trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center). centre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle point or part of something; a building or place dedicated to a specified activity (British spelling of center). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nor would an attack on the centre have promised more favourably.
Từ trong câu: favourably, centre, attack, center, promise
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Political and religious power, wealth and knowledge, would thus tend to concentrate in the same centres.
Từ trong câu: wealth, tend, concentrate, centre, political, religious, power, knowledge
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The five streets being each secured by a good guard, the reserve would thus occupy the centre, out of shot, and yet ready to carry aid wherever it was needed.
Từ trong câu: center, occupy, wherever, centre, five, street, secure, good
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centre trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ centre hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centre: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.