Câu tiếng Anh có từ “centre”
150 câu thật có từ centre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centre nghĩa là trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center). centre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle point or part of something; a building or place dedicated to a specified activity (British spelling of center). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was squarely encamped in the centre and he was keeping open house.
Từ trong câu: center, centre, keep, open, house
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While she was doing this the wood partition in the centre of the house thrilled to its centre with the tugging of a bell-pull upstairs.
Từ trong câu: thrill, centre, thrilled, wood, partition, do, center, house
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Out in the centre of the slough there was a slight current, and in our excitement we failed to notice that it was drifting us into the river.
Từ trong câu: center, fail, centre, slight, excitement, out, current, notice
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centre trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ centre hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centre: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.