Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centre”

154 câu thật có từ centre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centre nghĩa là trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center). centre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle point or part of something; a building or place dedicated to a specified activity (British spelling of center). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centre

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the most gallant manner they captured Bastion Hill, a hill between the Dutch right and centre.

    Từ trong câu: center, capture, centre, manner, hill, right

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also one of the most important railway centres in India, being the junction of the Great Indian Peninsula and the East Indian systems.

    Từ trong câu: center, railway, centre, system, east, important, peninsula, great

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The oldest reproductions of the “cog”, however primitive they may be, have a mast with the sails and rigging of the boat at the centre.

    Từ trong câu: reproduction, primitive, centre, sail, old, however, boat, center

    E. van Konijnenburg, Shipbuilding from its beginnings. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74360. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priest advanced, and led her to the centre of the room.

    Từ trong câu: center, lead, advanced, room, centre, advance, priest, her

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centre trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ centre hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centre: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.