Câu tiếng Anh có từ “catchy”
58 câu thật có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catchy nghĩa là lôi cuốn. catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catchy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Catchy tunes and phrases provide children with an easy way to recite and remember facts.
Từ trong câu: catchy, tune, phrase, provide, child, easy, way, recite
«Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Multiple Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111041 (bản sửa đổi 3497366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are days of loose thought, wild words, catchy phrases, especially in social and religious matters.
Từ trong câu: catchy, day, loose, think, wild, word, phrase, especially
George Thomas Daly, Catholic Problems in Western Canada. Nguồn: Project Gutenberg #18378. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The album was praised for its catchy and fun music, though some critics debated the quality of its production.
Từ trong câu: catchy, album, praise, fun, music, though, critic, debate
«Growing Up», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125694 (bản sửa đổi 9697526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is an interesting and catchy sentence which has a deep meaning and helps a writer introduce the main idea.
Từ trong câu: catchy, interest, sentence, deep, mean, help, writer, introduce
«Writing Better University Essays/Main part», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154659 (bản sửa đổi 3377848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng catchy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| catchy melodies | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catchy trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catchy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catchy: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.