Câu tiếng Anh có từ “catchy”
58 câu thật có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catchy nghĩa là lôi cuốn. catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catchy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Not just the layer with a catchy name!
Từ trong câu: catchy, layer, name
«Basic Geography/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203398 (bản sửa đổi 3322021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her voice sounded catchy, which was not to be wondered at after so much excitement, crammed into such a short time.
Từ trong câu: catchy, voice, sound, wonder, much, excitement, short, time
Helen Mathers, Gay Lawless. Nguồn: Project Gutenberg #69655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catchy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| catchy melodies | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catchy trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catchy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catchy: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.