Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catchy”

58 câu thật có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catchy nghĩa là lôi cuốn. catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catchy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This kind of talk was certainly catchy with lumbermen for it also sounded good.

    Từ trong câu: catchy, kind, talk, certainly, sound, good

    D. Clint Prescott, The Evolution of Modern Band Saw Mills for Sawing Logs. Nguồn: Project Gutenberg #55863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She made cartoons for the news item, with a few catchy words.

    Từ trong câu: catchy, make, cartoon, news, item, word

    «Marlèn Nolta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986536 (bản sửa đổi 10875142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That new waltz-song of yours is really most delightful--so catchy," he added, speaking in German.

    Từ trong câu: catchy, new, song, really, delightful, add, speak

    William Le Queux, The Bomb-Makers Being Some Curious Records Concerning the Craft and Cunning of Theodore Drost, an Enemy Alien in London, Together with Certain Revelations Regarding His Daughter Ella. Nguồn: Project Gutenberg #41132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It was catchy in parts," agreed the owner of the swastika, "but I liked one or two questions.

    Từ trong câu: catchy, part, agree, owner, like, question

    Angela Brazil, The Luckiest Girl in the School. Nguồn: Project Gutenberg #18019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you recalled a slogan or catchy phrase.

    Từ trong câu: catchy, perhaps, recall, slogan, phrase

    «Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The song was praised as catchy and unique with the lyric "I took the wock to Poland" being singled out and becoming viral.

    Từ trong câu: catchy, song, praise, unique, lyric, take, single, out

    «Poland (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028091 (bản sửa đổi 8932526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng catchy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
catchy melodies6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catchy trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catchy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catchy: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.