E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catchy”

57 câu thật có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catchy nghĩa là lôi cuốn. catchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having concealed difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catchy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You know, something catchy that will stick in people's minds."

    Từ trong câu: catchy, know, something, stick, mind

    Alice B. Emerson, Ruth Fielding in Moving Pictures; Or, Helping the Dormitory Fund. Nguồn: Project Gutenberg #14635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A clever, catchy phrase can help customers remember your business, but a clumsy slogan will deter them quickly.

    Từ trong câu: catchy, clever, phrase, help, customer, remember, business, clumsy

    «Getting Started as an Entrepreneur/Market/Start Spreading the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175651 (bản sửa đổi 4660353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will leave choosing a catchy name for this multi-region effort to others, and just refer to it as "our program".

    Từ trong câu: catchy, leave, choose, name, multi, region, effort, other

    «Space Transport and Engineering Methods/Complex Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277422 (bản sửa đổi 4413038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The audience will be immediately curious about the Welcome Cake, and the children will love to surprise the listeners with the catchy words.

    Từ trong câu: catchy, audience, immediately, curious, welcome, cake, child, love

    Edna I. MacKenzie, Susan Gets Ready for Church: A Monologue. Nguồn: Project Gutenberg #52493. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng catchy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
catchy melodies6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catchy trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ catchy hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catchy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catchy: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.