Câu tiếng Anh có từ “cabbage”
149 câu thật có từ cabbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cabbage nghĩa là bắp cải. cabbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various types of cabbage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cabbage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have been trying these three years to please both the goat and the cabbage--with the usual ending.
Từ trong câu: cabbage, try, year, please, goat, usual, end
Bertha Runkle, The Helmet of Navarre. Nguồn: Project Gutenberg #14219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both these conditions are illustrated in the life history of the Large White or Cabbage Butterfly--an insect with which we have already become acquainted.
Từ trong câu: cabbage, condition, illustrate, life, history, large, white, butterfly
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cabbages and cauliflowers are also extensively cultivated for exportation, and in Friesland they have begun to cultivate them also.
Từ trong câu: extensively, cabbage, cultivate, begin
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In my poor lean, lank face nobody has ever seen that any cabbages were sprouting out.
Từ trong câu: lean, sprout, cabbage, poor, face, nobody, ever, see
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been bred into a wide range of cultivars, including cabbage, broccoli, cauliflower, and more.
Từ trong câu: broccoli, breed, wide, range, include, cabbage
«Brassica oleracea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270021 (bản sửa đổi 8325540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cabbage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabbage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabbage trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ cabbage hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cabbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabbage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabbage: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.