Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cabbage”

155 câu thật có từ cabbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cabbage nghĩa là bắp cải. cabbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various types of cabbage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cabbage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some, for instance, had inscribed upon them ten pieces of gold, and some ten cabbages.

    Từ trong câu: cabbage, inscribe, instance, ten, piece, gold

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The long, graceful leaves of this cabbage palm had been torn open, and the heart thus left to ferment.

    Từ trong câu: cabbage, long, graceful, leave, palm, open, heart, thus

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She wiped her face on her apron, and gathered an armful of cabbage; it had not headed but was the best she had.

    Từ trong câu: armful, wipe, face, apron, gather, cabbage, head, best

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In her strange fascination she had placed beside her, on the ground, two huge melons and a mammoth cabbage, and her wizened hands were folded before her, Sunday-fashion.

    Từ trong câu: melon, wizened, strange, fascination, place, beside, ground, huge

    Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cabbage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cabbage soup232 lần
cabbage stalks89 lần
pickled cabbage54 lần
cabbage leaf179 lần
skunk cabbage42 lần
cabbage stalk54 lần
cabbage turnips38 lần
cabbage palms59 lần
cabbage palm98 lần
cabbage carrots28 lần
cabbage stumps28 lần
cabbage onions25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabbage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabbage trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ cabbage hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cabbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabbage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabbage: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.