Câu tiếng Anh có từ “cabbage”
140 câu thật có từ cabbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cabbage nghĩa là bắp cải. cabbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various types of cabbage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cabbage
The cabbage patches in this vicinity came to good purpose for the battery kitchen, also.
Từ trong câu: patch, cabbage, vicinity, kitchen, come, good, purpose, battery
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man’s soul was a cabbage, and I fear that he regarded us as a tiresome kind of vermin that he might not destroy.
Từ trong câu: vermin, soul, cabbage, fear, regard, tiresome, kind, destroy
Richard Middleton, The Day Before Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #53357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cabbage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabbage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabbage trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ cabbage hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cabbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabbage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabbage: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.