Câu tiếng Anh có từ “but”
61 câu thật có từ but hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: but nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ chỉ sự đối lập); ngoại trừ. but là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to introduce a phrase or clause contrasting with what has already been mentioned; except for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ but
Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)
Từ hay đi cùng but
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ but
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ but trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ but hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ but xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ but gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ but?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ but: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.