Câu tiếng Anh có từ “bruise”
124 câu thật có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bruise nghĩa là vết bầm tím. bruise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bruise
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
The other five passengers and the hostess, Miss June Westbrook, were uninjured, except for bruises and shock.
Từ trong câu: hostess, five, passenger, miss, june, except, bruise, shock
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead of rubbing off his angularities upon the grindstones of social life, he bruises himself by his clumsy movements.
Từ trong câu: angularity, instead, rub, off, social, life, bruise, himself
Stefan Zweig, Romain Rolland: The Man and His Work. Nguồn: Project Gutenberg #34888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a fresh spasm Cockie complained that his back seemed cut in two, and this proved a nasty bruise, although the skin wasn't gone.
Từ trong câu: nasty, fresh, complain, back, seem, cut, prove, bruise
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Marian, looking very chic in her elegant lounging robe, was photographed with her broken ankle, chipped knee, lacerations, and bruises under the caption, “Lucky Girl.”
Từ trong câu: caption, look, elegant, lounge, photograph, break, ankle, chip
Sophie Ruskay, Discovery at Aspen. Nguồn: Project Gutenberg #63217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bruise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bruise the serpent's | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bruise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bruise trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bruise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bruise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bruise: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.