Câu tiếng Anh có từ “blindly”
139 câu thật có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blindly nghĩa là mù quáng. blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blindly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Or will we continue to live blindly, oblivious to the pain and suffering around us?
Từ trong câu: blindly, continue, live, pain, suffer, around
«Themes in Literature/Belonging and Exile/Loss Grants Freedom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451014 (bản sửa đổi 4388728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will it not divert him from the trail where he wanders blindly?
Từ trong câu: blindly, divert, trail, wander
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Very good; and I will ask you also to do it blindly, without always asking the reason.”
Từ trong câu: blindly, good, ask, always, reason
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doing things blindly, without objective thought will affect you gravely later, at a date, when you introspect and retrospect.
Từ trong câu: blindly, do, thing, objective, think, affect, late, date
«GRE/What should be GRE goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169894 (bản sửa đổi 2066045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You shall be commander of the expedition, and I’ll obey blindly, will that satisfy you?” said Jo, with a sudden change from perversity to lamblike submission.
Từ trong câu: blindly, submission, expedition, obey, commander, satisfy, sudden, change
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blindly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groping blindly | 62 lần |
| groped blindly | 34 lần |
| stumbled blindly | 47 lần |
| blindly groping | 28 lần |
| staggered blindly | 38 lần |
| stumbling blindly | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindly trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindly: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.