Câu tiếng Anh có từ “bid”
527 câu thật có từ bid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bid nghĩa là giá thầu. bid là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose a payment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bid
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He spoke to me very kindly, bade me drive the pigs from a lot near by, and passed on towards the church.
Từ trong câu: bid, towards, church, drive, pig, speak, kindly, lot
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I put the orange in his hand, and bade him tell his father that a woman called Nelly Dean was waiting to speak with him, by the garden gate.
Từ trong câu: orange, put, hand, bid, tell, father, woman, call
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A voice spoke softly to Stephen’s lonely heart, bidding him go and telling him that his friendship was coming to an end.
Từ trong câu: lonely, friendship, voice, speak, softly, heart, bid, go
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then she took Bras away to give him his breakfast, just as Ingram appeared to bid her good-morning and ask her what she meant by being about so early.
Từ trong câu: bra, take, away, give, breakfast, appear, bid, good
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bid trong kho câu?
- Kho câu có 527 câu có từ bid hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 220 câu, rồi Bậc C1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bid: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.